empty nester

Học thuật
Thân thiện
empty nester

The empty nester waters her plants in the quiet living room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm cha mẹ con cái đã trưởng thành rời khỏi nhà để sống riêng: "empty nester" chỉ một hoặc hai người làm cha mẹ (thường cặp vợ chồng) đangtrong giai đoạn cuộc sống khi những đứa con của họ đã lớn chuyển ra ngoài sống, để lại ngôi nhà trống vắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After their youngest daughter went to college, John and Mary became empty nesters. (Sau khi con gái út đi học đại học, John Mary trở thành những "empty nester".)
    • The community center offers social activities for empty nesters. (Trung tâm cộng đồng tổ chức các hoạt động xã hội cho những "empty nester".)
    • As an empty nester, she decided to travel more often. ( một "empty nester", ấy quyết định đi du lịch thường xuyên hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "empty-nest syndrome": Hội chứng tổ ấm trống rỗng, chỉ cảm giác buồn bã, cô đơn hoặc mất mát một số cha mẹ trải qua khi con cái rời nhà.
    • She experienced a bit of empty-nest syndrome after her son moved out. ( ấy đã trải qua một chút hội chứng tổ ấm trống rỗng sau khi con trai chuyển đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Empty nest (n): Tổ ấm trống rỗng, tình trạng ngôi nhà trở nên vắng bóng con cái.
    • They are adjusting to life in an empty nest. (Họ đang thích nghi với cuộc sống trong một tổ ấm trống rỗng.)
Từ đồng nghĩa
  • Parent of grown children: Cha mẹ con đã trưởng thành.
  • Post-parental couple: Cặp vợ chồng sau giai đoạn nuôi con.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "empty nester")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "empty nester")

empty nester

The empty nester waters her plants in the quiet living room.

Noun
  1. gia đình con cái trưởng thành đi xa